fbpx
Close

Từ Vựng Tiếng Anh Cho Ngành Marketing

Brand awareness: Nhận thức thương hiệu
Brand loyalty: Sự trung thành với thương hiệu
Brand name: Tên thương hiệu
Chanels: Kênh (phân phối)
Trademark: Nhãn hiệu đăng ký
Segment: Phân khúc
Copyright: Bản quyền
Target market: Thị trường mục tiêu
Value pricing: Định giá theo giá trị
Advertising: Quảng cáo
Public relation: Quan hệ công chúng
Direct marketing: Tiếp thị trực tiếp
Crisis management: Quản lý khủng hoảng
Marketing research: Nghiên cứu tiếp thị
Audience: Công chúng
Consumer: Người tiêu dùng
Decider: Người quyết định hành vi mua hàng
Influencer: Người ảnh hưởng
Marketer: Người làm marketing

—————-
Đăng ký khóa học tiếng Anh giao tiếp học phí chỉ 399k/tháng tại: http://m.me/103583781406346
CHỈ 399K/THÁNG - TRỒNG LẠI CÁCH GIAO TIẾP TIẾNG ANH TỪ GỐC TỚI NGỌN
CHỈ 399K/THÁNG - TRỒNG LẠI CÁCH GIAO TIẾP TIẾNG ANH TỪ GỐC TỚI NGỌN

Related Posts