fbpx
Close

Từ Vựng Chỉ Tính Cách Tiêu Cực Và Tích Cực Trong Tiếng Anh

Tính cách tiêu cực

Bad-tempered: Nóng tính

Boring: buồn chán, nhàm chán

Careless: bất cẩn, cẩu thả

Crazy: điên khùng

Impolite: bất lịch sự

Lazy: lười biếng

Mean: keo kiệt

Shy: nhút nhát

Unkind: xấu bụng, không tốt

Unpleasant: khó chịu

Cruel: độc ác

Gruff: thô lỗ, cục cằn

Insolent: láo xược

Haughty: kiêu căng

Boastful: khoe khoang

Cold: lạnh lùng

Aggressive: hung hăng, hiếu thắng

Pessimistic: bi quan

Reckless: liều lĩnh

Strict: nghiêm khắc

Stubborn: bướng bỉnh

Selfish: ích kỷ

Hot-tempered: nóng tính

Mad: điên, khùng

Tính cách tích cực

Brave: can đảm

Creative: sáng tạo

Careful: cẩn thận

Cheerful: vui vẻ

Dependable: đáng tin cậy

Enthusiastic: hăng hái, nhiệt tình

Easy-going: dễ tính

Extroverted: hướng ngoại

Exciting: thú vị

Friendly: thân thiện

Funny: vui vẻ

Generous: hào phóng

Hard-working: chăm chỉ

Introverted: hướng nội

Imaginative: giàu trí tưởng tượng

Observant: tinh ý

Open-minded: khoáng đạt, cởi mở

Optimistic: lạc quan

Outgoing: cở mở

Polite: lịch sự

Quiet: ít nói

Rational: có chừng mực, có lý trí

Serious: nghiêm túc

Talkative: nói nhiều

Ambitious: có nhiều tham vọng

Cautious: thận trọng

Competitive: cạnh tranh, đua tranh

Confident: tự tin

Serious: nghiêm túc

Sincere: thành thật

Understanding: hiểu biết, tinh ý

Wise: thông thái, uyên bác

—————-
Đăng ký khóa học tiếng Anh giao tiếp học phí chỉ 399k/tháng tại: http://m.me/103583781406346
CHỈ 399K/THÁNG - TRỒNG LẠI CÁCH GIAO TIẾP TIẾNG ANH TỪ GỐC TỚI NGỌN
CHỈ 399K/THÁNG - TRỒNG LẠI CÁCH GIAO TIẾP TIẾNG ANH TỪ GỐC TỚI NGỌN

Related Posts