fbpx
Close

Tổng Hợp Tiền Tố Thông Dụng Trong Tiếng Anh

BẮT ĐẦU BẰNG “IR”

1. irresponsible – vô trách nhiệm
2. irreverent – bất kính
3. irrepplaceable – không thể thay thế
4. irregular – không thường xuyên
5. irrelevant – không liên quan
6. irreclaimable – không thể kháng lại
7. irreligious – không tín ngưỡng
8. irreparable – không thể sửa chữa
9. irresistible – không thể cưỡng lại
10. irrational – không hợp lý, vô lý

BẮT ĐẦU BẰNG “IL”

1. illegal – bất hợp pháp
2. illogical – phi lý
3. illiterate – không biết chữ
4. illegitimate – ngoài giá thú
5. illegible – (chữ) không đọc được
6. illiberal – hẹp hòi
7. illimitable – vô hạn
8. illicit – lậu, bị cấm

BẮT ĐẦU BẰNG “RE”

1. recheck – kiểm tra lại
2. refund – hoàn tiền
3. reimburse – trả lại
4. renew – thay mới
5. repeat – lặp lại
6. return – trả lại
7. rewrite – viết lại
8. review – ôn tập

BẮT ĐẦU BẰNG “IM”

1. impossible – không thể làm được
2. impolite – vô lễ, bất lịch sự
3. imperfect – không hoàn hảo
4. impatient – thiếu kiên nhẫn
5. immoral – trái đạo đức
6. improbable – không chắc có thực
7. imperceptible – không cảm thấy
8. impure – không trong sạch, ô uế
9. imbalance – sự không cân bằng
10. impeccable – hoàn hảo

BẮT ĐẦU BẰNG “UN”

1. unhealthy – không khỏe
2. unfriendly – không thân thiện
3. unhelpful – không có ích
4. unspoken – không nói lên
5. unhappy – không vui
6. unfair – không công bằng
7. unfaithful – không chung thủy
8. uncomfortable – không thoải mái
9. unusual – hiếm hoi
10. unlikely – không thể

BẮT ĐẦU BẰNG “NON”

1. non-dairy – không sữa
2. non-fat – không béo
3. non-human – không phải con người
4. nonprofit – phi lợi nhuận
5. nonsense – vô lý
6. non-toxic – không độc hại
7. non-verbal – không lời
8. non-smoking – không hút thuốc

BẮT ĐẦU BẰNG “UN”

1. unhealthy – không khỏe
2. unfriendly – không thân thiện
3. unhelpful – không có ích
4. unspoken – không nói lên
5. unhappy – không vui
6. unfair – không công bằng
7. unfaithful – không chung thủy
8. uncomfortable – không thoải mái
9. unusual – hiếm hoi
10. unlikely – không thể

BẮT ĐẦU BẰNG “IN”

1. infrequent – hiếm khi xảy ra
2. incompetent – thiếu trình độ
3. incapable – bất tài
4. incorrect – bất lợi, hạn chế
5. inexpensive – không đắt, rẻ
6. inexpressive – không biểu lộ cảm xúc
7. inseparable – không thể tách rời
8. incompatible – không thích hợp với
9. inconsiderate – thiếu ân cần quan tâm
10. inadequate – không tương xứng

BẮT ĐẦU BẰNG “DIS”

1. dislike – không thích
2. disappear – biến mất
3. disqualify – không đủ tư cách
4. disadvantage – bất lợi, hạn chế
5. disown – không thừa nhận
6. disagree – không đồng ý
7. disobey – không tuân theo
8. disconnect – ngắt kết nối

—————-
Đăng ký khóa học tiếng Anh giao tiếp học phí chỉ 399k/tháng tại: http://m.me/103583781406346
CHỈ 399K/THÁNG - TRỒNG LẠI CÁCH GIAO TIẾP TIẾNG ANH TỪ GỐC TỚI NGỌN
CHỈ 399K/THÁNG - TRỒNG LẠI CÁCH GIAO TIẾP TIẾNG ANH TỪ GỐC TỚI NGỌN

Related Posts