fbpx
Close

Tổng Hợp 32 Giống Loài Mèo Trong Tiếng Anh

Tabby cat: Mèo vằn/mèo mướp
Siamese cat: Mèo xiêm
British longhair: Mèo Anh lông dài
British shorthair: Mèo Anh lông ngắn
Maine Coon: Mèo lông dài Mỹ
Sphynx: Mèo không lông Ai Cập
Toyger: Mèo Toyger (hổ đồ chơi)
Balinese: Mèo Bali
Burmese cat: Mèo Birman
Russian Blue: Mèo Nga mắt xanh
Turkish Van: Mèo Van Thổ Nhĩ Kỳ
Havana Brown: Mèo Hanava Brown
Persian cat: Ba Tư mặt tịt
Scottish Fold: Mèo tai cụp
Turkish Angora cat: Mèo Angora Thổ Nhĩ Kỳ
American curl: Mèo Mỹ tai xoắn
Rusty-spotted cat: Mèo xúc xích
Ocicat: Mèo nhà ocicat
Siberian cat: Mèo Siberian
Abyssinian: Mèo Abyssinia
Munchkin cat: Mèo xúc xích
Ragdoll cat: Mèo ragdoll
Pixie Bob: Mèo Pixie bob
Korat: Mèo korat
Egyptian mau: Mèo Mau Ai Cập
Norwegian Forest: Mèo rừng Na Uy
LaPerm: Mèo lông uốn
Japanese Bobtail: Mèo Nhật đuôi cộc
American bobtail: Mèo Mỹ đuôi cộc
Bengal cat: Mèo Bengal
Exotic shorthair: Mèo Ba Tư lông ngắn
Snowshoe cat: Mèo tất trắng

—————-
Đăng ký khóa học tiếng Anh giao tiếp học phí chỉ 399k/tháng tại: http://m.me/103583781406346
CHỈ 399K/THÁNG - TRỒNG LẠI CÁCH GIAO TIẾP TIẾNG ANH TỪ GỐC TỚI NGỌN
CHỈ 399K/THÁNG - TRỒNG LẠI CÁCH GIAO TIẾP TIẾNG ANH TỪ GỐC TỚI NGỌN

Related Posts