fbpx
Close

50 Tính Từ Có Đuôi -Ly Trong Tiếng Anh

1. Hourly – Hàng giờ
2. Daily – Hàng ngày
3. Nightly – Hàng đêm
4. Weekly – Hàng tuần
5. Monthly – Hàng tháng
6. Quarterly – Hàng quý
7. Yearly – Hàng năm
8. Early – Sớm
9. Friendly – Thân thiện
10. Elderly – Cao tuổi

11. Manly – Nam tính
12. Womanly – Nữ tính
13. Fartherly – Như cha
14. Mortherly – Như mẹ
15. Brotherly – Như anh em
16. Sisterly – Như chị em
17. Costly – Đắt đỏ
18. Lively – Sinh động
19. Lonely – Cô đơn
20. Lovely – Đáng yêu

21. Oily – Nhiều dầu mỡ
22. Smelly – Bốc mùi
23. Holy – Bốc mùi
24. Godly – Sùng đạo
25. Sickly – Ốm yếu
26. Likely – Có khả năng xảy ra
27. Unlikely – Ít khả năng xảy ra
28. Misterly – Keo kiệt
29. Masterly – Tài giỏi
30. Scholarly – Uyên bác

31. Silly – Ngốc nghếch
32. Ugly – Xấu xí
33. Comely – Duyên dáng
34. Timely – Kịp thời
35. Homely – Giản dị
36. Lowly – Hèn mọn
37. Deadly – Chí mạng
38. Shapely – Dáng đẹp
39. Chilly – Se lạnh
40. Jolly – Vui tươi

41. Ghastly – Rùng rợn
42. Ghostly – Giống như ma
43. Cowardly – Hèn nhát
44. Orderly – Ngăn nắp, trật tự
45. Disorderly – Lộn xộn
46. Unruly – Ngỗ nghịch
47. Unseemly – Không phù hợp
48. Ungainly – Vụng về
49. Unsightly – Khó coi
50. Unworldly – Kỳ lạ

Related Posts

Tốt hơn mỗi ngày cùng Elsa Speak