fbpx
Close

40 Cặp Từ Trái Nghĩa Thông Dụng Trong Tiếng Anh

Rich: giàu >< Poor: Nghèo

Right: đúng >< Wrong: sai

Safe: an toàn >< Dangerous: nguy hiểm

Same: giống nhau >< Different: khác biệt

Sick: ốm yếu >< Healthy: khỏe mạnh

Slow: chậm >< Fast: nhanh

Smooth: nhẵn nhụi >< Rough: xù xì

Soft: mềm >< Hard: cứng

Straight: thẳng >< Crooked: quanh co

Strong: mạnh >< Weak: yếu

Alive: sống >< Dead: chết

Beautiful: đẹp >< Ugly: xấu

Big: to >< Small: nhỏ

Brave: dũng cảm >< Coward: nhút nhát

Busy: bận rộn >< Free: rảnh rỗi

Careful: cẩn thận >< Careless: bất cẩn

Cheap: rẻ >< Expensive: đắt

Clean: sạch >< Dirty: bẩn

Clever: thông minh >< Stupid: ngu ngốc

Common: phổ biến >< Rare: hiếm thấy

Hard-working: chăm chỉ >< Lazy: lười biếng

Heavy: nặng >< Light: nhẹ

High: cao >< Low: thấp

Hot: nóng >< Cold: lạnh

Interesting: thú vị >< Boring: nhàm chán

Long: dài >< Short: ngắn

Loud: ồn ào >< Quiet: yên lặng

Near: gần >< Far: xa

New: mới >< Old: cũ

Polite: lịch sự >< Rude: bất lịch sự

Sweet: ngọt >< Sour: chua

Tall: cao >< Short: thấp

Thick: dày >< Thin: mỏng

Tight: chặt >< Loose: lỏng

Tiny: tí hon >< Huge: khổng lồ

True: đúng >< False: sai

Up: lên >< Down: xuống

Vertical: dọc >< Horizontal: ngang

Wide: rộng >< Narrow: hẹp

Young: trẻ >< Old: già

—————-
Đăng ký khóa học tiếng Anh giao tiếp học phí chỉ 399k/tháng tại: http://m.me/103583781406346
CHỈ 399K/THÁNG - TRỒNG LẠI CÁCH GIAO TIẾP TIẾNG ANH TỪ GỐC TỚI NGỌN
CHỈ 399K/THÁNG - TRỒNG LẠI CÁCH GIAO TIẾP TIẾNG ANH TỪ GỐC TỚI NGỌN

Related Posts