fbpx
Close

Tổng Hợp Lý Thuyết 12 Năm Học Tiếng Anh

12 THÌ CƠ BẢN

 

Hiện tại đơn: S + V(hiện tại) + O

Hiện tại tiếp diễn: S + is/am/are + Ving + O

Hiện tại hoàn thành: S + has/have + V(p2) + O

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn: S + has/have + been + V-ing

 

Quá khứ đơn: S + V(ed) + O

Quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V-ing + O

Quá khứ hoàn thành: S + had + V(p2)

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn: S + had been + V-ing

 

Tương lai đơn: S + will + V

Tương lai tiếp diễn: S + will be + V-ing

Tương lai hoàn thành: S + will have + V(p2)

Tương lai hoàn thành tiếp diễn: S + will have been + V-ing

 

MỆNH ĐỀ QUAN HỆ

 

who: …N(person) + who + V + O

whom: …N(person) + whom + S + O

which: …N(thing) + which + V + O

that: …N + that + V + O / …N + that + S + V

why: …N(reason) + why + S + V

where: …N(place) + where + S + V

when: …N(time) + when + S + V

 

CÂU BỊ ĐỘNG

 

S + V(hiện tại) + O > S + is/am/are + V(p2)

S + is/am/are + V-ing + O > S + am/is/are + being + V(p2)

S + has/have + V(p2) + O > S + has/have + been + V(p2)

S + V(ed) + O > S + was/were + V(ed)

S + had + V(p2) + O > S + had been + V(p2)

S + will + V > S + will be + V(p2)

S + will have + V(p2) > S + will have been + V(p2)

S + may/can/must… + V > S + may/can/must… + be V(p2)

S + make/let + sb + V > S + be made to + V

S + have sb do sth > S + have + sth done

 

CÂU SO SÁNH

 

So sánh hơn

 

Tính từ ngắn: S1 + be + Adj(-er) + than + S2

Tính từ dài: S1 + be + more + Adj + than + S2

 

So sánh bằng

 

S1 + be + as + adj + as + S2

 

So sánh nhất

 

Tính từ ngắn: the + adj(-est)

Tính từ dài: the most + adj

 

CHUYỂN CÂU TRỰC TIẾP SANG CÂU GIÁN TIẾP

 

Bước 1: Lùi thì

 

Hiện tại đơn > Quá khứ đơn

Hiện tại tiếp diễn > Quá khứ tiếp diễn

Hiện tại hoàn thành > Quá khứ hoàn thành

Quá khứ đơn > Quá khứ hoàn thành

Can > Could

May > Might

Must > Had to

Will > Would

 

Bước 2: Thay đổi từ chỉ thời gian, nơi chốn

 

Today > That day

Yesterday > The day before

Next week > The following week

Tomorrow > The following week

Ago > Before

Now > Then

This > That

These > Those

Here > There

 

CÂU ĐIỀU KIỆN

 

Loại 0: Sự thật hiển nhiên

If + Hiện tại đơn + Hiện tại đơn

 

Loại 1: Có thật trong hiện tại

If + Hiện tại đơn + will + V(inf)

 

Loại 2: Không có thật trong hiện tại

If + Quá khứ đơn + would have + V(p2)

 

Loại 3: Không có thật trong quá khứ

If + QKHT + would have + V(p2)

 

Loại hỗn hợp 1:

Loại 1 + Loại 2

 

Loại hỗn hợp 2:

Loại 2 + Loại 3

Related Posts