fbpx
Close

40 Cựm Từ Đi Với Time Cực Hữu Ích Trong Tiếng Anh

1. free time
thời gian rảnh

2. spare time
thời gian rảnh

3. spend time + V-ing
dành thời gian làm gì

4. make time for sth
dành thời gian cho việc gì

5. waste time + V-ing
lãng phí thời gian làm gì

6. save time
tiết kiệm thời gian

7. kill time
giết thời gian

8. pass the time
giết thời gian

9. tell the time
xem giờ

10. take one’s time
từ từ, thong thả

11. take time off
nghỉ làm

12. run out of time
hết thời gian

13. race against time
chạy đua với thời gian

14. have a great time
rất vui vẻ

15. have the time of one’s life
cực kỳ hạnh phúc

16. on time
đúng giờ

17.in time
kịp lúc

18. in no time
rất sớm

19. ahead of time
trước tiến độ

20. behind time
chậm tiến độ

21. at any time
bất cứ lúc nào

22. at all times
luôn luôn, mọi lúc

23. of all time
mọi thời đại

24. for a long/short time
trong thời gian dài/ngắn

25. from time to time
đôi khi, thi thoảng

26. for the time being
tạm thời, trước mắt

27. in the mean time
trong lúc đó

28. at the same time
đồng thời, cùng một lúc

29. time after time
hết lần này đến lần khác

30. time and time again
hết lần này đến lần khác

31. by the time […]
đến lúc [việc gì xảy ra]

32. once upon a time
ngày xửa ngày xưa

33. in the nick of time
vừa kịp lúc

34. only a matter of time
chỉ là vấn đề thời gian

35. as time goes by
dần dần, theo thời gian

36. time flies
thời gian trôi nhanh như gió

37. time is money
thời gian là tiền bạc

38. time will tell
thời gian sẽ trả lời

39. time heals all wounds
thời gian sẽ chữa lành mọi thứ

40. all the time in the world
rất nhiều thời gian

—————-
Đăng ký khóa học tiếng Anh giao tiếp học phí chỉ 399k/tháng tại: http://m.me/103583781406346
CHỈ 399K/THÁNG - TRỒNG LẠI CÁCH GIAO TIẾP TIẾNG ANH TỪ GỐC TỚI NGỌN
CHỈ 399K/THÁNG - TRỒNG LẠI CÁCH GIAO TIẾP TIẾNG ANH TỪ GỐC TỚI NGỌN

Related Posts