fbpx
Close

16 Giới Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh Và Cách Sử Dụng

UNDER

under + vật che khuất
under the table, under the roof

under + quá trình, hoạt động
under construction, under attack

under + độ tuổi
under 23, under 18

under + khoảng thời gian
under 30 minutes, under 1 hour

under + khoản tiền
under 3 dollars

BEFORE & AGO

before + mốc thời gian

before 2020
before lunch
before bedtime

before + một sự kiện

before I met him
before the teacher arrived

khoảng thời gian quá khứ + ago

3 years ago
10 month ago
not long ago

ACROSS & THROUGH

across + mặt phẳng – across the street
across the river
across the bridge
across + 1 vùng – across the country

through + 1 khối / 1 đám
through the field
through the crowd

through + khoảng thời gian
through Monday to Friday

AT

at + thời gian cụ thể – at 7 o’clock, at 6.15
at + thời điểm – at noon, at midnight
at + kỳ nghỉ – at the weekend, at Christmas
at + địa điểm cụ thể – at home, at the airport
at + tòa nhòa – at the museum, at the cinema
at + nơi làm việc / học tập – at work, at school
at + địa chỉ email – email me at 7abc@gmail.com
at + địa chỉ cụ thể – at 76 Duy Tan street

ON

on + ngày trong tuần – on monday, on tuesday
on + ngày trong tháng – on 20th April
on + ngày trong kì nghỉ – on Chrismas Day
on + buổi trong ngày cụ thể – on sunday morning
on + trên bề mặt – on the wall, on the table
on + số tầng nhà – on the 6th floor
on + phương tiện – on a bus, on the train
on + vị trí trái phải – on the left, on the right

ABOUT

about + người / vật
(tell me) about him/her/them
(tell me) about your plan

about + 1 mốc / khoảng thời gian
about 5 a.m
about 3 hours

about + số (nhiệt độ, chiều cao, khoảng cách)
about 20 degrees
about 100 miles

TO & INTO

to + địa điểm – to school, to the supermarket
over + quốc gia / địa danh – to London, to France
(go) to bed – đi ngủ

into + phòng / tòa nhà

(go) into the classroom
(go) into the building
(go) into the kitchen

SINCE & FOR

since + mốc thời gian
since 1995
since last year

since + mệnh đề
since I was born

for + khoảng thời gian
for 2 years
for a moment
for 3 weeks

IN

in + tháng – in June, in May
in + mùa – in spring, in summer
in + năm – in 2020, in this year
in + buổi trong ngày – in the morning, in the afternoon
in + khoảng không gian – in the room, in space
in + thành phố / quốc gia – in Hanoi, in England
in + phương tiện ôtô / taxi – in my car
in + phương hướng / vị trí – in the north, in the middle

OVER & ABOVE

over + độ tuổi – ago 18, ago 50
over + tốc độ – over 180 km/hour
over + khoản tiền – over 500$
over + 1 cái gì đó (vượt qua) – over the bridge, over the wall

above + vật ở cao hơn – above the line
above + nhiệt độ – above 100 degrees

BELOW

below + vật thấp hơn về vị trí (không chạm được)
below the sea level, the link below

below + mốc nhiệt độ
below 10 degrees

below + vị trí thấp hơn (chung chung)
below his belt
below the horizon

—————-
Đăng ký khóa học tiếng Anh giao tiếp học phí chỉ 399k/tháng tại: http://m.me/103583781406346
CHỈ 399K/THÁNG - TRỒNG LẠI CÁCH GIAO TIẾP TIẾNG ANH TỪ GỐC TỚI NGỌN
CHỈ 399K/THÁNG - TRỒNG LẠI CÁCH GIAO TIẾP TIẾNG ANH TỪ GỐC TỚI NGỌN

Related Posts