fbpx
Close

10 Tiền Tố Căn Bản Trong Tiếng Anh – Bí Quyết Học Từ Vựng

-Un: tiền tố mang nghĩa phủ định, trái ngược

Unhappy: không vui
Unhealthy: không lành mạnh
Unreal: không có thật
Unusual: khác thường

-Im: tiền tố mang nghĩa phủ định, thường đi với cái từ bắt đầu là “p”

Impolite: bất lịch sự
Impossible: không thể xảy ra

-Il: tiền tố mang nghĩa phủ định, thường đi với cái từ bắt đầu là “l”

Illegal: trái với pháp luật
Illogical: vô lý
Illiterate: không biết đọc

-Ir: tiền tố mang nghĩa phủ định, thường đi với cái từ bắt đầu là “r”

Irregular: không thường xuyên
Irrelevant: không liên quan

-Dis: tiền tố mang nghĩa phủ định

Dislike: không thích
Disappear: biến mất

-Non: tiền tố mang nghĩa phủ định

Nonexistent: không tồn tại
Nonprofit: phi lợi nhuận

-Anti: tiền tố mang nghĩa phủ định

Antibacterial: kháng khuẩn
Antifan: người thường xuyên chê bai, tẩy chay nghệ sĩ

-Pre: tiền tố chỉ thời gian, có nghĩa giống “before” (trước cái gì)

Prefix: tiền tố
Predetermined: được xác định trước

-Fore: tiền tố chỉ thời gian, có nghĩa giống “before” (trước cái gì)

Forecast: dự báo
Foreword: lời tựa, lời nói đầu
Foresee: biết trước

-Under: tiền tố chỉ địa điểm, có nghĩa giống “below” (bên dưới)

Underneath: bên dưới
Underground: dưới mặt đất

-Trans: tiền tố mang nghĩa “qua”, “trên” qua, trên

Transgenic: được biến đổi gene
Transnational: xuyên quốc gia

-In: tiền tố mang nghĩa phủ định

Indirect: gián tiếp
Informal: thân mật
Invisible: vô hình

—————-
Đăng ký khóa học tiếng Anh giao tiếp học phí chỉ 399k/tháng tại: http://m.me/103583781406346
CHỈ 399K/THÁNG - TRỒNG LẠI CÁCH GIAO TIẾP TIẾNG ANH TỪ GỐC TỚI NGỌN
CHỈ 399K/THÁNG - TRỒNG LẠI CÁCH GIAO TIẾP TIẾNG ANH TỪ GỐC TỚI NGỌN

Related Posts