fbpx
Close

Tổng Hợp Các Câu Về Thời Gian Trong Tiếng Anh

Một số mẫu câu hỏi về thời gian

 

What’s the time?

-> Bây giờ là mấy giờ?

What time is it?

-> Bây giờ là mấy giờ?

Could you tell me the time, please?

-> Bạn có thể xem giúp tôi mấy giờ rồi được không?

Do you happen to have the time?

-> Bạn có biết mấy giờ rồi không?

Do you know what time it is?

-> Bạn có biết mấy giờ rồi không?

 

Cách nói chung cho cả giờ hơn và kém

 

Công thức:

 

Số giờ + số phút

 

Ví dụ:

1h58 => one fifty-eight

3h45 => three forty-five

 

Cách nói giờ kém (số phút > 30)

 

Đối với giờ kém chúng ta dùng từ “to”.

Công thức của nó như sau:

 

Số phút + to + số giờ

 

Ví dụ:

8h40 => twenty to nine

1h55 => five to two

11h45 => a quarter to twelve

 

Cách nói giờ hơn (số phút hơn)

 

Để nói giờ hơn, trong tiếng Anh dùng từ “past”. Công thức của nó như sau:

 

Số phút + past + số giờ

 

Ví dụ:

7h20 => twenty past seven

10h10 => ten past ten

3h15 => a quarter past three (15 phút = a quarter)

 

Một số mẫu câu đứng trước khi trả lời về thời gian

 

It’s … bây giờ …

Exactly … chính xác là … giờ

About … khoảng … giờ

Almost … gần … giờ

Just gone … hơn … giờ

Related Posts

Tốt hơn mỗi ngày cùng Elsa Speak