fbpx
Close

Các mẫu câu giao tiếp Tiếng Anh thông dụng khi ở ngoài

CÁC MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH TẠI SIÊU THỊ

1. Could you tell me where the milk is?
Bạn cho tôi biết chỗ bán sữa được không

2. I would like some tubes of toothpaste
Tôi muốn mua vài tuýp kem đánh răng

3. Could i have a carrier bag, please?
Cho tôi xin một chiếc túi đựng

4. Do you need any help packing?
Anh/Chị có cần giúp gói đồ không?

5. Show me your member card
Cho tôi xem thẻ thành viên của anh/chị

6. Where is the cashier?
Quầy thu ngân ở đâu vậy

7. Cash only, please
Vui lòng thanh toán bằng tiền mặt ạ

CÁC MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH TẠI KHÁCH SẠN


1. Do you have any vacancies?
Khách sạn còn phòng trống nào không

2. What’s the room rate?
Giá phòng là bao nhiêu?

3. The rate is 55 dollars
Giá là 55 đô la

4. How many nights will you be staying?
Bạn sẽ ở đây mấy đêm?

5. Do the rooms have Internet access?
Ở phòng có mạng internet không?

6. We have wireless internet
Chúng tôi có mạng không dây

7. I’d like a room, please
Tôi muốn đặt 1 phòng

8. I’d like to pay by cash
Tôi muốn thanh toán bằng tiền mặt

9. You’re in room 502
Phòng của anh/chị là phòng 502

10. Here’s your key
Đây là chìa khóa phòng

CÁC MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH TẠI NGÂN HÀNG


1. I’d like to open an account
Tôi muốn mở tài khoản

2. I’d like to open a fixed account
Tôi muốn mở tai khoản cố định

3. I want to know my balance
Tôi muốn biết số dư trong tài khoản

4. I’d like to close out my account
Tôi muốn đóng tài khoản

5. I want to deposit 5 million into my account
Tôi muốn gửi 5 triệu vào tài khoản

6. I need to make a withdrawal
Tôi cần rút tiền

7. I’d like to know how to open a saving account
Tôi muốn biết cách mở tài khoản tiết kiệm

8. Is there any minimum for the first deposit?
Có mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?

CÁC MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH TẠI NHÀ HÀNG


1. I’d like to book a tables, please
Tôi muốn đặt 1 bàn

2. Do you have any free tables?
Nhà hàng còn bàn nào trống không?

3. Could I see the menu, please?
Tôi có thể xem thực đơn được không?

4. Would you like something to drink?
Anh/Chị muốn uống gì?

5. Are you ready to order?
Anh/Chị đã sẵn sàng để gọi món chưa?

6. How about orange juice?
Anh/Chị có muốn uống nước cam ép không?

7. No, thanks – Không, cảm ơn

8. That would be fine, thanks – Cũng được, cảm ơn

9. I’ll have the beef steak – Tôi sẽ dùng món bò bít tết

10. Can I have the bill, please? – Làm ơn tính tiền cho tôi

 

 

Related Posts

Tốt hơn mỗi ngày cùng Elsa Speak