fbpx
Close

65 Thành Ngữ Nổi Tiếng Trong Tiếng Anh

1. New one in, old one out
Có mới nới cũ

2. With age comes wisdom
Gừng càng già càng cay

3. Handsome is as handsome does
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

4. You get what you pay for
Tiền nào của nấy

5. As strong as a horse
Khỏe như trâu

6. Good wine need no bush
Hữu xạ tự nhiên hương

7. Diamond cuts diamond
Vỏ quýt dày có móng tay nhọn

8. Speak one way and act another
Nói một đường làm một nẻo

9. Don’t judge a book by its cover
Đừng đánh giá con người qua vẻ bề ngoài

10. Man proposes God desposes
Người tính không bằng trời tính

11. Out of sight out of mind
Xa mặt cách lòng

12. So many man, so many minds
Chín người mười ý

13. What will be will be
Cái gì đến cũng đến

14. Every day is not Sunday
Sông có khúc người có lúc

15. When in Rome do as the Romans do
Nhập gia tùy tục

16. Slow but sure
Chậm mà chắc

17. Beauty is only skin deep
Cái nết đánh chết cái đẹp

18. Every Jack has his Jill
Nồi nào úp vung nấy

19. A friend in need is friend indeed
Hoạn nạn mới biết bạn hiền

20. No pains no gains
Tay làm hàm nhai

21. Easier said than done
Nói thì dễ làm thì khó

22. Easy come easy go
Dễ được thì cũng dễ mất

23. Great minds think alike
Ý tưởng lớn gặp nhau

24. His eyes are biiger than his belly
No bụng đói con mắt

25. It’s the first step that counts
Vạn sự khởi đầu nan

26. Like father like son
Cha nào con nấy

27. Tit for tat
Ăn miếng trả miếng

28. The more the merrier
Càng đông càng vui

29. Love is blind
Tình yêu là mù quáng

30. Where there’s smoke, there’s fine
Không có lửa làm sao có khói

31. United we stand, divided we fall
Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết

32. Practice make perfect
Có công mài sắt có ngày nên kim

33. Better late than never
Thà trẽ còn hơn không

34. Sink or swim
Được ăn cả ngã về không

35. Death pays all debts
Chết là hết

36. Time cure all pain
Thời gian sẽ làm lành mọi vết thương

37. Mony talks
Có tiền mua tiên cũng được

38. As accient as the sun
Xưa như quả đất

39. As clear as daylight
Rõ như ban ngày

40. Better luck next time
Thua keo này ta bày keo khác

41. A lie has no legs
Giấu đầu lòi đuôi

42. It never rains but it pours
Họa vô đơn chí

43. We reap what we sow
Gieo gió gặt bão

44. A year care, a minute ruin
Khôn ba năm, dại một giờ

45. As easy as pie
Dễ như ăn cháo

46. Once in a blue moon
Rất hiếm khi

47. Cost an arm and a leg
Đắt cắt cổ

48. A needle in a hay stack
Mò kim đáy bể

49. Add fuel to the fire
Thêm dầu vào lửa

50. More or less
Chẳng ít thì nhiều

51. Still water run deep
Tầm ngắm tầm ngắm

52. Man make houses, women make homes
Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm

53. So far so good
Mọi thứ vẫn tốt đẹp

54. Raining cats and dogs
Mưa như trút nước

55. Silence is golden
Im lặng là vàng

56. Beating around the bush
Vòng vo tam quốc

57. Habit cures habit
Lấy độc trị độc

58. As dump as an oyster
Câm như hến

59. More dead than alive
Thừ sống thiếu chết

60. Walls have ears
Tai vách mạch rừng

61.Cheapest is dearest
Của rẻ là của ôi

62. Bite the hand that feeds
Ăn cháo đá bát

63. Solidity first
Ăn chắc mặc bền

64. Safe and sound
Bình an vô sự

65. Honour charges manners
Giàu đổi bạn, sang đổi vợ

—————-
Đăng ký khóa học tiếng Anh giao tiếp học phí chỉ 399k/tháng tại: http://m.me/103583781406346
CHỈ 399K/THÁNG - TRỒNG LẠI CÁCH GIAO TIẾP TIẾNG ANH TỪ GỐC TỚI NGỌN
CHỈ 399K/THÁNG - TRỒNG LẠI CÁCH GIAO TIẾP TIẾNG ANH TỪ GỐC TỚI NGỌN

Related Posts